Tỷ giá USD hôm nay 17/11/2023: Giá đô hôm nay, USD VCB tăng, USD thế giới phục hồi ổn định Tỷ giá Yen Nhật hôm nay 17/11/2023: Tỷ giá Yen Nhật, Yen VCB đột biến lao dốc Giá vàng hôm nay 17/11/2023: Giá vàng 9999, SJC, 24K, Mi Hồng, PNJ, DOJI bất ngờ quay đầu giảm

Tỷ giá USD/VND hôm nay ngày 18/11/2023 tại thị trường trong nước

Tỷ giá USD hôm nay 18/11/2023, tỷ giá USD/VND, USD VCB giảm 40 đồng hai chiều mua bán. USD thế giới trượt giá mạnh chỉ còn 103,8 điểm.

Tỷ giá trung tâm VND/USD hôm nay (18/11) được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố điều chỉnh mức 23.972 VND/USD, tăng 1 đồng so với chốt phiên giao dịch ngày 15/11.

Hiện tỷ giá được phép giao dịch của các ngân hàng thương mại (NHTM) dao động từ 23.400 – 25.120 VND/USD. Tỷ giá đồng Đô la Mỹ cũng đã được Sở giao dịch NHNN đưa về phạm vi mua bán từ 23.400 đến 25.120 VND/USD.

Tỷ giá USD ngân hàng, tỷ giá ngoại tệ và giá đô trong nước vào sáng nay ghi nhận hàng loạt động thái điều chỉnh giảm tại các ngân hàng. Cụ thể, Vietcombank có mức mua vào là 24.045 và mức bán ra là 24.415, giảm 40 đồng so với chốt phiên giao dịch ngày hôm qua. Giá mua và bán USD hiện tại nằm trong khoảng từ 23.400 – 25.300 VND/USD.

1. VCB – Cập nhật: 19/11/2023 17:58 – Thời gian website nguồn cung cấp
Ngoại tệ Mua Bán
Tên Tiền mặt Chuyển khoản  
AUSTRALIAN DOLLAR AUD 15,269.91 15,424.15 15,920.17
CANADIAN DOLLAR CAD 17,186.74 17,360.34 17,918.62
SWISS FRANC CHF 26,605.48 26,874.22 27,738.45
YUAN RENMINBI CNY 3,277.93 3,311.04 3,418.03
DANISH KRONE DKK 3,464.51 3,597.45
EURO EUR 25,645.14 25,904.18 27,053.32
POUND STERLING GBP 29,318.52 29,614.66 30,567.02
HONGKONG DOLLAR HKD 3,030.20 3,060.81 3,159.24
INDIAN RUPEE INR 290.52 302.16
YEN JPY 156.55 158.13 165.71
KOREAN WON KRW 16.23 18.04 19.68
KUWAITI DINAR KWD 78,393.80 81,533.97
MALAYSIAN RINGGIT MYR 5,123.94 5,236.08
NORWEGIAN KRONER NOK 2,174.33 2,266.82
RUSSIAN RUBLE RUB 258.23 285.88
SAUDI RIAL SAR 6,450.89 6,709.29
SWEDISH KRONA SEK 2,244.99 2,340.48
SINGAPORE DOLLAR SGD 17,534.94 17,712.06 18,281.65
THAILAND BAHT THB 608.96 676.62 702.58
US DOLLAR USD 24,045.00 24,075.00 24,415.00
2. Vietinbank – Cập nhật: 18/11/2023 00:00 – Thời gian website nguồn cung cấp
Ngoại tệ Mua Bán
Tên Tiền mặt Chuyển khoản  
AUD AUD 15,455 15,475 16,075
CAD CAD 17,354 17,364 18,064
CHF CHF 26,843 26,863 27,813
CNY CNY 3,290 3,430
DKK DKK 3,457 3,627
EUR EUR #25,578 25,588 26,878
GBP GBP 29,644 29,654 30,824
HKD HKD 2,979 2,989 3,184
JPY JPY 157.76 157.91 167.46
KRW KRW 16.51 16.71 20.51
LAK LAK 0.67 1.37
NOK NOK 2,161 2,281
NZD NZD 14,257 14,267 14,847
SEK SEK 2,229 2,364
SGD SGD 17,483 17,493 18,293
THB THB 636.67 676.67 704.67
USD USD #23,985 24,025 24,445
3. BIDV – Cập nhật: 17/11/2023 13:37 – Thời gian website nguồn cung cấp
Ngoại tệ Mua Bán
Tên Tiền mặt Chuyển khoản  
Dollar Mỹ USD 24,100 24,100 24,400
Dollar USD(1-2-5) 23,881
Dollar USD(10-20) 23,881
Bảng Anh GBP 29,467 29,645 30,571
Dollar Hồng Kông HKD 3,045 3,066 3,155
Franc Thụy Sỹ CHF 26,718 26,880 27,709
Yên Nhật JPY 157.22 158.17 165.48
Baht Thái Lan THB 659.04 665.69 710.94
Dollar Australia AUD 15,389 15,482 15,918
Dollar Canada CAD 17,272 17,377 17,901
Dollar Singapore SGD 17,630 17,736 18,231
Krone Thụy Điển SEK 2,253 2,328
Kip Lào LAK 0.9 1.23
Krone Đan Mạch DKK 3,472 3,586
Krone Na Uy NOK 2,181 2,254
Nhân Dân Tệ CNY 3,313 3,402
Rub Nga RUB 246 315
Dollar New Zealand NZD 14,192 14,277 14,673
Won Hàn Quốc KRW 16.41 18.13 19.45
Euro EUR 25,830 25,900 27,024
Dollar Đài Loan TWD 689.03 832.92
Ringgit Malaysia MYR 4,844.68 5,455.32
Saudi Arabian Riyals SAR 6,357.78 6,691.5

Tại thị trường “chợ đen”, tỷ giá USD chợ đen tính đến 5h30 ngày 18/11/2023 như sau:

Tỷ giá USD hôm nay 18/11/2023: Giá đô hôm nay, USD chợ đen, USD VCB
thị trường chợ đen ngày 18/11/2023

Tỷ giá USD hôm nay ngày 18/11/2023 trên thị trường thế giới

Chỉ số Dollar Index (DXY), đo lường đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF), đã dừng ở mức 103,88 điểm – giảm 0,45 % so với giao dịch ngày 17/11.

Tỷ giá USD hôm nay 18/11/2023: Giá đô hôm nay, USD chợ đen, USD VCB
Diễn biến tỷ giá USD (DXY) những ngày vừa qua (Nguồn: Investing)

Kết thúc phiên giao dịch, đồng Đô la đã ghi nhận mức giảm hàng tuần mạnh thứ hai so với các loại tiền tệ chính khác trong năm nay, trong khi đồng Yen đang có chiều hướng tăng mạnh để giao dịch dưới mức 150 đổi một Đô la khi mối lo ngại gia tăng về triển vọng kinh tế toàn cầu đang suy yếu.

Dữ liệu lạm phát thấp hơn dự kiến ​​​​của Mỹ được công bố vào thứ Ba và thứ Tư vừa qua, đã thúc đẩy kỳ vọng của thị trường về thời gian Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) sẽ cắt giảm lãi suất. Một động thái như vậy sẽ làm suy yếu sự hỗ trợ lớn của đồng Đô la và có thể xảy ra sớm nhất là vào quý đầu tiên của năm tới.

Chỉ số Dollar Index, đo lường đồng bạc xanh so với sáu loại tiền tệ chính khác, đã giảm xuống mức thấp nhất được nhìn thấy lần cuối vào ngày 1/9, trong khi lãi suất trái phiếu kho bạc 10 năm chuẩn giảm xuống mức thấp nhất trong hai tháng là 4,379%.

Dữ liệu cho thấy việc xây dựng nhà ở dành cho một gia đình ở Mỹ tăng nhẹ trong tháng 10 đã hỗ trợ đồng USD một thời gian ngắn, nhưng do lạm phát là động lực chính của thị trường nên đồng USD vẫn ở mức thấp hơn trong ngày.

Bipan Rai, người đứng đầu chiến lược ngoại hối Bắc Mỹ tại CIBC Capital Markets ở Toronto, cho biết: “Một loạt dữ liệu gần đây cho thấy tiến bộ đang được thực hiện trên mặt trận lạm phát. Thực sự có cảm giác như động lực ban đầu bây giờ là đồng Đô la giảm giá.”

Chỉ số đồng Đô la giảm 0,49% trong ngày, chạm mức thấp 103,88, khiến mức giảm của đồng bạc xanh trong 5 ngày qua tăng lên gần 1,8% – mức giảm hàng tuần lớn nhất kể từ giữa tháng Bảy.

Thierry Wizman, nhà chiến lược lãi suất và ngoại hối toàn cầu tại Macquarie ở New York, cho biết: “Mọi thứ đang hướng tới sự chậm lại trong quý 4 ở Hoa Kỳ”.

Ông cũng nói thêm rằng một tín hiệu quan trọng sẽ là các công ty điều chỉnh kỳ vọng tăng trưởng thấp hơn.

Tại các thị trường khác, đồng Euro tăng 0,52% lên 1,0906 USD sau khi dữ liệu Eurostat xác nhận lạm phát so với cùng kỳ năm trước tại khu vực đồng euro giảm mạnh trong tháng 10.

Đồng Yen – bị trừng phạt rộng rãi trong năm nay bởi sức mạnh của đồng Đô la – đã phá vỡ mốc 150 lần đầu tiên sau gần hai tuần, tăng 0,69% lên 149,68 yên/1 đô la. Đồng tiền Mỹ giảm khoảng 1,4% so với đồng tiền Nhật Bản kể từ thứ Hai.

Tỷ giá USD hôm nay 18/11/2023: Giá đô hôm nay, USD chợ đen, USD VCB
Giá USD hôm nay ngày 18/11/2023

Tham khảo các địa chỉ đổi Ngoại tệ – Mua Bán USD được yêu thích tại Hà Nội:

1. Tiệm vàng Quốc Trinh Hà Trung – số 27 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

2. Mỹ nghệ Vàng bạc – số 31 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

3. Cửa hàng Vàng bạc Minh Chiến – số 119 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

4. Công ty Vàng bạc Thịnh Quang – số 43 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

5. Cửa hàng Toàn Thuỷ – số 455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và số 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

6.Vàng bạc đá quý Bảo Tín Minh Châu – số 19 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hà Nội

7. Cửa hàng Chính Quang – số 30 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

8. Cửa hàng Kim Linh 3 – số 47 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

9. Cửa hàng Huy Khôi – số 19 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

10. Hệ thống các PGD tại các ngân hàng như: Sacombank, VietinBank, Vietcombank, SHB

Tham khảo các địa chỉ đổi Ngoại tệ – Mua Bán USD được yêu thích tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Thu đổi ngoại tệ Minh Thư – 22 Nguyễn Thái Bình, quận 1, TP.HCM

2. Tiệm vàng Kim Mai – 84 Cống Quỳnh, quận 1, TP.HCM

3. Tiệm vàng Kim Châu – 784 Điện Biên Phủ, phường 10, quận 10. TP.HCM

4. Trung tâm Kim Hoàn Sài Gòn – số 40-42 Phan Bội Châu, quận 1, TP.HCM

5. Đại lý thu đổi ngoại tệ Kim Hùng – số 209 Phạm Văn Hai, Bình Chánh, TP.HCM

6. Cửa hàng trang sức DOJI – Diamond Plaza Lê Duẩn, 34 Lê Duẩn, Bến Nghé, quận 1, TP.HCM

7. Tiệm Kim Tâm Hải – số 27 Trường Chinh, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP.HCM

8. Tiệm vàng Bích Thuỷ – số 39 chợ Phạm Văn Hai, P.3, quận Tân Bình, TP.HCM

9. Tiệm vàng Hà Tâm – số 2 Nguyễn An Ninh, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM

10. Hệ thống các PGD tại các ngân hàng tại TP.HCM như: Sacombank, VietinBank, Vietcombank, SHB, Eximbank

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

sex

789bet

jun88

jun88

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex

sex